| STT | Mã SV | Họ và tên | Nơi sinh |
| 1 | 10030004 | Bùi Quốc Anh | Hưng Yên |
| 2 | 10031112 | Triệu Thị Lan Anh | Lạng Sơn |
| 3 | 10030044 | Lành Thị Thanh Bình | Lạng Sơn |
| 4 | 10030063 | Vũ Thị Phương Chi | Hải Dương |
| 5 | 10030092 | Bùi Hồng Doanh | Phú Thọ |
| 6 | 10030105 | Nguyễn Thị Kim Dung | Hà Nam |
| 7 | 10030112 | Lê Khương Duy | Thanh Hóa |
| 8 | 10031135 | Phan Tiến Dũng | Phú Thọ |
| 9 | 10030127 | Trịnh Hồng Dương | Thanh Hóa |
| 10 | 10030145 | Nguyễn Quỳnh Giang | Sơn La |
| 11 | 10031142 | Âu Thu Hà | Hà Nội |
| 12 | 10031153 | Phạm Viết Hậu | Hòa Bình |
| 13 | 10031160 | Nguyễn Thị Thu Hiền | Hà Nội |
| 14 | 10031161 | Nguyễn Văn Hiệu | Bắc Giang |
| 15 | 10030289 | Nguyễn Thị Hòa | Hưng Yên |
| 16 | 10031166 | Hà Mai Hồng | Hòa Bình |
| 17 | 10030309 | Nguyễn Thị Huế | Hải Dương |
| 18 | 10031171 | Tạ Thị Huệ | Thái Nguyên |
| 19 | 10031173 | Triệu Thị Huệ | Bắc Kạn |
| 20 | 10030351 | Lâm Mạnh Hùng | Vĩnh Phúc |
| 21 | 10031180 | Nguyễn Thị Hường | Tuyên Quang |
| 22 | 10030400 | Trần Thị Minh Khôi | Hà Nam |
| 23 | 10031187 | Nguyễn Thị Trung Kiên | Hà Tĩnh |
| 24 | 10032148 | Phùng Chí Kiên | Hà Nội |
| 25 | 10031188 | Sầm Văn Lâm | Cao Bằng |
| 26 | 10030430 | Đỗ Mai Quỳnh Liên | Lâm Đồng |
| 27 | 10031200 | Bùi Thị Thuỳ Linh | Hải Phòng |
| 28 | 10030442 | Đào Thuỳ Linh | Sơn La |
| 29 | 10031202 | Ma Thị Loan | Bắc Kạn |
| 30 | 10030480 | Nguyễn Tuấn Long | Thái Bình |
| 31 | 10030520 | Phạm Thị Miện | Hải Dương |
| 32 | 10031211 | Bùi Đức Minh | Hòa Bình |
| 33 | 10031212 | Lương Thị Minh | Nghệ An |
| 34 | 10030523 | Nguyễn Mậu Minh | Bắc Ninh |
| 35 | 10030528 | Vũ Thị Mơ | Hải Dương |
| 36 | 10030539 | Phạm Hoài Nam | Bắc Giang |
| 37 | 10031218 | Đỗ Thị Thu Ngân | Vĩnh Phúc |
| 38 | 10031227 | Phùng Quang Ngọc | Vĩnh Phúc |
| 39 | 10030642 | Phạm Hữu Phúc | Ninh Bình |
| 40 | 10031072 | Lưu Thị Nhã Phương | Thái Nguyên |
| 41 | 10031247 | Dương Thị Quế | Ninh Bình |
| 42 | 10031260 | Vi Thị Tâm | Lạng Sơn |
| 43 | 10030716 | Nguyễn Thị Thanh | Thái Nguyên |
| 44 | 10031265 | Vũ Thị Thanh | Nam Định |
| 45 | 10031271 | Nguyễn Thị Thảo | Hải Dương |
| 46 | 10031262 | Nguyễn Thị Thắm | Lạng Sơn |
| 47 | 10031291 | Nguyễn Văn Thuỳ | Bắc Giang |
| 48 | 10030804 | Nguyễn Thị Thuý | Hòa Bình |
| 49 | 10031285 | Nguyễn Văn Thường | Hà Nội |
| 50 | 10030829 | Bế Văn Thượng | Cao Bằng |
| 51 | 10031322 | Phạm Đình Trung | Thái Bình |
| 52 | 10030889 | Quang Đức Trường | Hưng Yên |
| 53 | 10030894 | Nguyễn Ngọc Tuyền | Hải Phòng |
| 54 | 10031330 | Trương Thanh Tuyền | Lào Cai |
| 55 | 10031327 | Nguyễn Anh Tùng | Quảng Ninh |
| 56 | 10030914 | Dương Thị Thuỳ Văn | Thanh Hóa |
| 57 | 10030927 | Nguyễn Thuỳ Vân | Hưng Yên |
| 58 | 10030950 | Nguyễn Thị Xuyến | Phú Thọ |
| 59 | 10030954 | Đinh Ngọc Yến | Phú Thọ |
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Thạc sĩ Quản lý công và quản lý toàn cầu: Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản trị quốc gia và năng lực kiến tạo phát triển
HỘI NGHỊ VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG VÀ TỔNG KẾT NĂM HỌC 2024-2025
Đào tạo và nghiên cứu Chính trị học ở Việt Nam hiện nay và tầm nhìn toàn cầu
THƯ MỜI VIẾT BÀI THAM GIA HỘI THẢO KHOA HỌC QUỐC GIA
Sinh viên Chính trị học VNU-USSH: Khai phá giới hạn bản thân từ môi trường học tập năng động
Phê phán quan điểm cho rằng "muốn bảo vệ chủ quyền Việt Nam phải liên minh quân sự"
KHOA KHCT TIẾP ĐOÀN CÔNG TÁC CỦA ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL (HÀN QUỐC)
HỘI NGHỊ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC SINH VIÊN NĂM HỌC 2024-2025
(TN&MT) Hun đúc bản lĩnh chính trị - Thắp lửa nghiên cứu - Kiến tạo thế hệ trí thức mới cùng tinh thần Nghị quyết số 57-NQ/TW
HỘI THẢO KHOA HỌC: ĐẠO PHẬT VỚI CÁCH MẠNG VIỆT NAM